Từ: 易如反掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 易如反掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 易如反掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìrúfǎnzhǎng] dễ như trở bàn tay。像翻一下手掌那样容易。比喻事情极容易办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
易如反掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 易如反掌 Tìm thêm nội dung cho: 易如反掌