Từ: 昙花一现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昙花一现:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昙花一现 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánhuāyīxiàn] phù dung sớm nở tối tàn; hoa quỳnh sớm nở tối tàn; hiển hách nhất thời; oanh liệt một thời。昙花开放后很快就凋谢。比喻稀有的事物或显赫一时的人物出现不久就消逝(昙花:佛经中指优昙钵华)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昙

đàm:đàm (trời nhiều mây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
昙花一现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昙花一现 Tìm thêm nội dung cho: 昙花一现