Cao su chống va đập cửa

Từ: 星星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星星 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngxīng] đốm nhỏ; chấm nhỏ。细小的点儿。
星星点点。
chấm nhỏ li ti
天空晴朗,一星星薄云也没有。
bầu trời trong veo, không một gợn mây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
星星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星星 Tìm thêm nội dung cho: 星星