Từ: 春山如笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春山如笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春山如笑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnshānrúxiào] phong cảnh núi non mùa xuân tươi đẹp。形容春天山区风景的优美动人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
春山如笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春山如笑 Tìm thêm nội dung cho: 春山如笑