Từ: 春花作物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春花作物:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 春 • 花 • 作 • 物
Nghĩa của 春花作物 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnhuāzuòwù] cây trồng ra hoa về mùa xuân (như đại mạch, tiểu mạch...)。春天开花的作物,如大麦、小麦、油菜、蚕豆等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物