Từ: 昭陽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昭陽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu dương
Tên năm trong hệ thống thiên văn học thời cổ. ◇Nhĩ nhã 雅:
(Thái tuế) tại Quý viết Chiêu Dương
(歲)陽 (Thích thiên 天) (Năm sao Thái tuế) đóng tại Quý gọi là Chiêu Dương.Tên cung điện nhà Hán. Sau phiếm chỉ cung điện của hậu phi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

chiu:chắt chiu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽

dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dương:âm dương; dương gian; thái dương
giang:giang tay
昭陽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昭陽 Tìm thêm nội dung cho: 昭陽