Chữ 釋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釋, chiết tự chữ DỊCH, THÍCH, THỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釋:

釋 thích, dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釋

Chiết tự chữ dịch, thích, thịch bao gồm chữ 采 睪 hoặc 釆 睪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釋 cấu thành từ 2 chữ: 采, 睪
  • thái, thải
  • cao, dịch
  • 2. 釋 cấu thành từ 2 chữ: 釆, 睪
  • biện, thái
  • cao, dịch
  • thích, dịch [thích, dịch]

    U+91CB, tổng 20 nét, bộ Biện 釆
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi4, yi4;
    Việt bính: sik1
    1. [冰釋] băng thích 2. [注釋] chú thích;

    thích, dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 釋

    (Động) Cởi ra, nới ra.
    ◎Như: thích giáp
    cởi áo giáp.
    ◇Liêu trai chí dị : Xa trung nhân mệnh thích kì phược (Tịch Phương Bình ) Người trong xe ra lệnh cởi dây trói (cho Tịch).

    (Động)
    Giảng giải.
    ◎Như: chú thích chú giải, thích hỗ hay thích huấn giải rõ nghĩa sách.

    (Động)
    Buông, buông tha, thả ra.
    ◎Như: kiên trì bất thích giữ vững không buông, khai thích vô cô buông tha cho kẻ không tội.

    (Động)
    Giải trừ, tiêu tan.
    ◎Như: băng thích băng tan, như thích trọng phụ như trút được gánh nặng.
    ◇Phù sanh lục kí : Tục lự trần hoài, sảng nhiên đốn thích , (Khuê phòng kí lạc ) Những nỗi lo buồn thế tục, bỗng chốc tiêu tan hết.

    (Động)
    Bỏ.
    ◇Sử Kí : Nông phu thích lỗi, công nữ hạ ki , (Li Sanh truyện ) Nhà nông bỏ cầy, nữ công xếp bàn cửi.

    (Động)
    Ngâm thấm.
    ◇Lễ Kí : Dục nhu nhục, tắc thích nhi tiên chi dĩ hải , (Nội tắc ) Nếu muốn tẩm thịt, thì lấy nước ngâm thấm rồi nấu chín làm thịt băm nát.

    (Động)
    Ngâm gạo, vo gạo.
    ◇Thi Kinh : Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù , (Đại nhã , Sanh dân ) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù.

    (Danh)
    Thích Già danh hiệu vị sáng lập ra Phật giáo. Cho nên các sư gọi là Thích tử , Phật giáo gọi là Thích giáo .

    (Danh)
    Tên một thể văn (giảng giải).

    (Danh)
    Họ Thích.Một âm là dịch.

    (Tính)
    Vui lòng.

    thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (vhn)
    thịch, như "thình thịch" (btcn)

    Chữ gần giống với 釋:

    ,

    Dị thể chữ 釋

    ,

    Chữ gần giống 釋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釋

    thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
    thịch:thình thịch
    釋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釋 Tìm thêm nội dung cho: 釋