Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癸, chiết tự chữ QUÝ, QUẤY, QUẬY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癸:
癸
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai3;
癸 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 癸
(Danh) Can Quý, can sau chót trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Kinh nguyệt đàn bà gọi là thiên quý 天癸 hay quý thủy 癸水.
(Danh) Họ Quý.
quý, như "quý dậụ quý mùi" (vhn)
quấy, như "quấy phá" (gdhn)
quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)
quý (gdhn)
Nghĩa của 癸 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐ]Bộ: 乙 - Ấp
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝ
quý (ngôi thứ 10 trong thiên can)。天干的第十位。
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝ
quý (ngôi thứ 10 trong thiên can)。天干的第十位。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癸
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quấy | 癸: | quấy phá |
| quậy | 癸: | quậy phá, cựa quậy |

Tìm hình ảnh cho: 癸 Tìm thêm nội dung cho: 癸
