Chữ 癸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癸, chiết tự chữ QUÝ, QUẤY, QUẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癸:

癸 quý

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癸

Chiết tự chữ quý, quấy, quậy bao gồm chữ 癶 天 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

癸 cấu thành từ 2 chữ: 癶, 天
  • bát
  • thiên
  • quý [quý]

    U+7678, tổng 9 nét, bộ Bát 癶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui3;
    Việt bính: gwai3;

    quý

    Nghĩa Trung Việt của từ 癸

    (Danh) Can Quý, can sau chót trong thiên can mười can.

    (Danh)
    Kinh nguyệt đàn bà gọi là thiên quý hay quý thủy .

    (Danh)
    Họ Quý.

    quý, như "quý dậụ quý mùi" (vhn)
    quấy, như "quấy phá" (gdhn)
    quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)
    quý (gdhn)

    Nghĩa của 癸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǐ]Bộ: 乙 - Ấp
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUÝ
    quý (ngôi thứ 10 trong thiên can)。天干的第十位。

    Chữ gần giống với 癸:

    , ,

    Chữ gần giống 癸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癸 Tự hình chữ 癸 Tự hình chữ 癸 Tự hình chữ 癸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癸

    quý:quý dậụ quý mùi
    quấy:quấy phá
    quậy:quậy phá, cựa quậy
    癸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癸 Tìm thêm nội dung cho: 癸