Cao su chống va đập cửa

Từ: 是个儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 是个儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 是个儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìgèr] là đối thủ。是对手。
跟我下棋,你是个儿吗?
đánh cờ với tôi, anh có là đối thủ không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
是个儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 是个儿 Tìm thêm nội dung cho: 是个儿