Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变形 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànxíng] biến dạng; biến hình。形状、格式起变化。
这个零件已经变形。
linh kiện này đã bị biến dạng
这个零件已经变形。
linh kiện này đã bị biến dạng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 变形 Tìm thêm nội dung cho: 变形
