Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 晨星 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénxīng] 1. sao sớm; buổi sáng; buổi sớm; sớm mai (thường dùng để ví von)。清晨稀疏的星,多用于比喻。
寥若晨星。
lác đác như sao buổi sớm.
2. sao Mai。天文学上指日出以前出现在东方的金星或水星。
寥若晨星。
lác đác như sao buổi sớm.
2. sao Mai。天文学上指日出以前出现在东方的金星或水星。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨
| thần | 晨: | bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 晨星 Tìm thêm nội dung cho: 晨星
