Từ: 暌别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暌别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暌别 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuíbié] ly biệt; cách biệt; xa cách; tách; chia tay。分别; 离别。
暌别多日。
cách biệt bao ngày.
暌别经年。
cách biệt quanh năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暌

khuê:khuê li (xa người yêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
暌别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暌别 Tìm thêm nội dung cho: 暌别