Từ: 暑期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暑期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暑期 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔqī] kỳ nghỉ hè; ba tháng hè。暑假期间。
暑期训练班。
lớp huấn luyện trong dịp hè.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

thử:hàn thử biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
暑期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暑期 Tìm thêm nội dung cho: 暑期