Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暗线光谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗线光谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 暗线光谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànxiàn-guāngpǔ] quang phổ hấp thu。使白色的光通过炽热的气体或蒸气,再通过棱镜所产生的有许多暗线的光谱。暗线的位置和这种气体或蒸气所形成的明线光谱的明线的位置相同,这是因为炽热气体或蒸气吸收了它所发射的色 光的缘故。太阳的光谱就属于这一种。见〖吸收光谱〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
暗线光谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗线光谱 Tìm thêm nội dung cho: 暗线光谱