Từ: 暗线光谱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗线光谱:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 暗 • 线 • 光 • 谱
Nghĩa của 暗线光谱 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànxiàn-guāngpǔ] quang phổ hấp thu。使白色的光通过炽热的气体或蒸气,再通过棱镜所产生的有许多暗线的光谱。暗线的位置和这种气体或蒸气所形成的明线光谱的明线的位置相同,这是因为炽热气体或蒸气吸收了它所发射的色 光的缘故。太阳的光谱就属于这一种。见〖吸收光谱〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phổ | 谱: | phổ xem Phả |