Từ: 暴涨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴涨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴涨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozhǎng] 1. dâng đột ngột。突然猛烈增高水位。
2. bay vọt; bay vút lên。急增到不寻常的或空前的水平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涨

trướng:trướng lên (do nước)
暴涨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴涨 Tìm thêm nội dung cho: 暴涨