Từ: 暴跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotiào] 1. giậm chân giận dữ。猛烈地跳起来。
2. nhảy loi choi; đập liên hồi; đập mạnh; nhảy múa。(火花、筋肉等)急剧地跳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo
暴跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴跳 Tìm thêm nội dung cho: 暴跳