Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 曼陀罗 trong tiếng Trung hiện đại:
[màntuóluó] cà độc dược。一年生草本植物,叶子互生,卵形,花白色,花冠像喇叭,结蒴果,表面多刺。全株有毒,花、叶、种子等是麻醉性镇咳镇痛药。也叫风茄儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼
| man | 曼: | lan man |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀
| dà | 陀: | |
| đà | 陀: | đà đao (chém ngược lại phía sau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |

Tìm hình ảnh cho: 曼陀罗 Tìm thêm nội dung cho: 曼陀罗
