Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 最惠国待遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最惠国待遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最惠国待遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìhuìguódàiyù] ưu đãi tối huệ quốc。一国在贸易、航海等方面给予另一国的不低于任何第三国的优惠待遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
最惠国待遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最惠国待遇 Tìm thêm nội dung cho: 最惠国待遇