Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 月亮门儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月亮门儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月亮门儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè·liangménr] cửa tròn; cổng tròn (cửa hình tròn trên bức tường trong sân)。院子里的墙上的圆形的门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
月亮门儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月亮门儿 Tìm thêm nội dung cho: 月亮门儿