Từ: 月子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè·zi] 1. trong tháng; ở cữ (tháng đầu tiên sau khi sinh)。妇女生育后的第一个月。
坐月子
ở cữ
她还没出月子。
cô ấy sinh chưa đầy tháng.
2. ngày ở cữ; ngày sinh nở。分娩的时期。
她的月子是二月初。
ngày ở cữ của cô ấy vào đầu tháng hai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
月子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月子 Tìm thêm nội dung cho: 月子