Chữ 慂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慂, chiết tự chữ DŨNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慂:

慂 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慂

Chiết tự chữ dũng bao gồm chữ 涌 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慂 cấu thành từ 2 chữ: 涌, 心
  • dũng
  • tim, tâm, tấm
  • dũng [dũng]

    U+6142, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3;
    Việt bính: jung5;

    dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 慂

    Cũng như dũng .

    Nghĩa của 慂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒng]Bộ: 心- Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "恿"。见"恿"。

    Chữ gần giống với 慂:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 慂

    ,

    Chữ gần giống 慂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慂 Tự hình chữ 慂 Tự hình chữ 慂 Tự hình chữ 慂

    慂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慂 Tìm thêm nội dung cho: 慂