Từ: 有人家儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有人家儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有人家儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒurénjiār] đính hôn; có nơi có chỗ。指女子已经定婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
有人家儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有人家儿 Tìm thêm nội dung cho: 有人家儿