Nghĩa của 有声片 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒushēngpiàn] phim nói; phim có tiếng nói。既有形象又有声音的影片。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 有声片 Tìm thêm nội dung cho: 有声片
