Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有眼不识泰山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有眼不识泰山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有眼不识泰山 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuyǎnbùshíTàiShān] có mắt như mù; có mắt mà không nhìn thấy núi Thái Sơn; có mắt mà không biết bậc thầy。比喻认不出地位高或本领大的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
有眼不识泰山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有眼不识泰山 Tìm thêm nội dung cho: 有眼不识泰山