Từ: 服满 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服满:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服满 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúmǎn] mãn tang; xả tang; đoạn tang。服丧期满。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn
服满 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服满 Tìm thêm nội dung cho: 服满