Từ: 望族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望族 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngzú] vọng tộc; họ lớn; nhà có danh vọng trong xã hội phong kiến。封建社会里有名望的官僚、地主等的家族。
名门望族
danh gia vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
望族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望族 Tìm thêm nội dung cho: 望族