Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 望而生畏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望而生畏:
Nghĩa của 望而生畏 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàng"érshēngwèi] Hán Việt: VỌNG NHI SINH UÝ
trông đã khiếp sợ; thấy sợ。看见了就害怕。
trông đã khiếp sợ; thấy sợ。看见了就害怕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏
| hoay | 畏: | loay hoay |
| hoáy | 畏: | hí hoáy |
| uý | 畏: | uý (sợ), khả uý |
| ối | 畏: |

Tìm hình ảnh cho: 望而生畏 Tìm thêm nội dung cho: 望而生畏
