Từ: 望远镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望远镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望远镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngyuǎnjìng] kính viễn vọng; ống nhòm。观察远距离物体的光学仪器,最简单的折射望远镜由两组透镜组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
望远镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望远镜 Tìm thêm nội dung cho: 望远镜