Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 未知数 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèizhīshù] 1. số chưa biết; ẩn số。 代数式或方程中,数值需要经过运算才能确定的数,如3x + 6 = 27中,x 是未知数。
2. sự việc chưa biết。比喻还不知道的事情。
2. sự việc chưa biết。比喻还不知道的事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 未
| mùi | 未: | giờ mùi |
| vị | 未: | vị thành niên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 未知数 Tìm thêm nội dung cho: 未知数
