Cao su chống va đập cửa

Từ: 本位貨幣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本位貨幣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn vị hóa tệ
Giá trị tương đương giữa tiền và đơn vị dùng làm bản vị (vàng, bạc).

Nghĩa của 本位货币 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnwèihuòbì] đồng tiền bản vị; đơn vị tiền tệ; đồng tiền gốc (đồng tiền gốc trong chế độ tiền tệ của một quốc gia. Ví dụ như mức tiền ghi trên nhân dân tệ "đồng")。一国货币制度中的基本货币,如中国票面为"圆"的人民币。简称本币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幣

giẻ:giẻ rách
tệ:tiền tệ
本位貨幣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本位貨幣 Tìm thêm nội dung cho: 本位貨幣