Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 譴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譴, chiết tự chữ KHIẾN, KHIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譴:
譴
Biến thể giản thể: 谴;
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2
1. [譴責] khiển trách;
譴 khiển
◎Như: khiển trách 譴責 chê trách, phê phán.
(Động) Có tội chịu phạt hoặc bị giáng chức.
◎Như: khiển trích 譴謫 biếm trích.
(Danh) Tội, lỗi.
◇Bắc sử 北史: Thần hữu đại khiển (...) tạo thất nhi thỉnh tử 臣有大譴(...)造室而請死 (Lí Bưu truyện 李彪傳) Thần có tội lớn (...) đào huyệt xin chết.
khiển, như "khiển trách" (vhn)
khiến, như "sai khiến, xui khiến" (btcn)
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2
1. [譴責] khiển trách;
譴 khiển
Nghĩa Trung Việt của từ 譴
(Động) Trách phạt, trách bị.◎Như: khiển trách 譴責 chê trách, phê phán.
(Động) Có tội chịu phạt hoặc bị giáng chức.
◎Như: khiển trích 譴謫 biếm trích.
(Danh) Tội, lỗi.
◇Bắc sử 北史: Thần hữu đại khiển (...) tạo thất nhi thỉnh tử 臣有大譴(...)造室而請死 (Lí Bưu truyện 李彪傳) Thần có tội lớn (...) đào huyệt xin chết.
khiển, như "khiển trách" (vhn)
khiến, như "sai khiến, xui khiến" (btcn)
Dị thể chữ 譴
谴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譴
| khiến | 譴: | sai khiến, xui khiến |
| khiển | 譴: | khiển trách |

Tìm hình ảnh cho: 譴 Tìm thêm nội dung cho: 譴
