Chữ 譴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譴, chiết tự chữ KHIẾN, KHIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譴:

譴 khiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譴

Chiết tự chữ khiến, khiển bao gồm chữ 言 遣 hoặc 訁 遣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譴 cấu thành từ 2 chữ: 言, 遣
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • khiến, khiển, khán
  • 2. 譴 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 遣
  • ngôn
  • khiến, khiển, khán
  • khiển [khiển]

    U+8B74, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian3;
    Việt bính: hin2
    1. [譴責] khiển trách;

    khiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 譴

    (Động) Trách phạt, trách bị.
    ◎Như: khiển trách
    chê trách, phê phán.

    (Động)
    Có tội chịu phạt hoặc bị giáng chức.
    ◎Như: khiển trích biếm trích.

    (Danh)
    Tội, lỗi.
    ◇Bắc sử : Thần hữu đại khiển (...) tạo thất nhi thỉnh tử (...) (Lí Bưu truyện ) Thần có tội lớn (...) đào huyệt xin chết.

    khiển, như "khiển trách" (vhn)
    khiến, như "sai khiến, xui khiến" (btcn)

    Chữ gần giống với 譴:

    , , ,

    Dị thể chữ 譴

    ,

    Chữ gần giống 譴

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譴 Tự hình chữ 譴 Tự hình chữ 譴 Tự hình chữ 譴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譴

    khiến:sai khiến, xui khiến
    khiển:khiển trách
    譴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譴 Tìm thêm nội dung cho: 譴