Từ: 本生灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本生灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本生灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnshēngdēng] đèn bun-sen (đèn khí đốt)。用煤气做燃料的一种产生高温的装置,由一个长管和一个套在外面的短管组成,旁边有孔,转动短管就可以调节管口火焰的大小。多用在化学实验室中。是德国化学家本生(RobertWilhelm Bunsen)发明的。通称煤气灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
本生灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本生灯 Tìm thêm nội dung cho: 本生灯