Cao su chống va đập cửa

Từ: 机锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīfēng] lời nói sắc bén (từ dùng trong đạo Phật)。佛教神宗名词。指机警犀和的话语。也指话语里的锋芒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
机锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机锋 Tìm thêm nội dung cho: 机锋