Cao su chống va đập cửa

Từ: 高空作业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高空作业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高空作业 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāokōngzuòyè] làm việc trên cao; thao tác trên cao。登上架子、杆子等在高处进行操作。修建高的建筑物或桥梁,架设电线等工程都有这种作业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
高空作业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高空作业 Tìm thêm nội dung cho: 高空作业