Từ: 权贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánguì] quyền quý。旧社会里居高位、掌大权的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
权贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权贵 Tìm thêm nội dung cho: 权贵