Cao su chống va đập cửa

Từ: 来信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来信 trong tiếng Trung hiện đại:

[láixìn] 1. gởi thư。寄信来或送信来。
到了那里请来一封信。
đến nơi ấy rồi hãy gởi thư về nhé.
2. thư。寄来或送来的信件。
人民来信。
thư của nhân dân gởi đến.
来信收到了。
đã nhận được thư gởi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
来信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来信 Tìm thêm nội dung cho: 来信