Từ: hòa hảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hòa hảo:
hòa hảo
Hòa mục, thân thiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: hòa
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hảo
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
Gới ý 15 câu đối có chữ hòa:
Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi
Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay
Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh
Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Tìm hình ảnh cho: hòa hảo Tìm thêm nội dung cho: hòa hảo
