Cao su chống va đập cửa
Từ: 杯水车薪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杯水车薪:
Nghĩa của 杯水车薪 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēishuǐchēxīn] Hán Việt: BÔI THUỶ XA TÂN
như muối bỏ biển; hạt muối bỏ bể; chẳng tích sự gì; chẳng ích gì cho công việc; chẳng thấm vào đâu; một cốc nước không cứu nổi một xe củi đang cháy.《孟子·告子上》:"犹以一杯水救一车薪之火也。"用一杯水去救一车着了火的 柴,比喻无济于事。
như muối bỏ biển; hạt muối bỏ bể; chẳng tích sự gì; chẳng ích gì cho công việc; chẳng thấm vào đâu; một cốc nước không cứu nổi một xe củi đang cháy.《孟子·告子上》:"犹以一杯水救一车薪之火也。"用一杯水去救一车着了火的 柴,比喻无济于事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |

Tìm hình ảnh cho: 杯水车薪 Tìm thêm nội dung cho: 杯水车薪
