Từ: 松塔儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松塔儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松塔儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngtǎr] quả thông; trái thông。松球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
松塔儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松塔儿 Tìm thêm nội dung cho: 松塔儿