Từ: 极乐鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极乐鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极乐鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jílèniǎo] chim seo cờ; chim cực lạc。鸟名。羽毛美丽,雄的翼下两侧有很长的绒毛,尾部中央有一对长羽。边叫边飞舞,声音很好听。产于伊里安岛一带。也叫风鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
极乐鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极乐鸟 Tìm thêm nội dung cho: 极乐鸟