Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 极乐鸟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jílèniǎo] chim seo cờ; chim cực lạc。鸟名。羽毛美丽,雄的翼下两侧有很长的绒毛,尾部中央有一对长羽。边叫边飞舞,声音很好听。产于伊里安岛一带。也叫风鸟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
| điểu | 鸟: | đà điểu |

Tìm hình ảnh cho: 极乐鸟 Tìm thêm nội dung cho: 极乐鸟
