Cao su chống va đập cửa

Từ: 构想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 构想 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuxiǎng] 1. cấu tứ; ý tứ; ý nghĩ; lối suy nghĩ。构思。
构想巧妙
cấu tứ khéo léo
这部小说,构想和行文都不高明。
bộ tiểu thuyết này, cấu tứ và hành văn đều không hay.
2. ý tưởng。形成的想法。
提出体制改革的构想。
đề ra ý tưởng thể chế cải cách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
构想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 构想 Tìm thêm nội dung cho: 构想