Từ: 林分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林分 trong tiếng Trung hiện đại:

[línfèn] phân loại rừng (dựa theo số tuổi, độ mật...)。林业上指树种组成、林木年龄、疏密程度、森林起源等特征大致相同的大片森林地段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
林分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林分 Tìm thêm nội dung cho: 林分