Từ: 林阴道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林阴道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林阴道 trong tiếng Trung hiện đại:

[línyīndào] đường có bóng mát (đường hai bên có trồng cây)。两旁有茂密树木的道路(一般比较宽)。也叫林阴路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
林阴道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林阴道 Tìm thêm nội dung cho: 林阴道