Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 果料儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒliàor] hoa quả thái nhỏ rắc lên bánh。加在甜点心上的青丝、红丝、松仁、瓜子仁、葡萄干儿等物品的总称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 果料儿 Tìm thêm nội dung cho: 果料儿
