Từ: 枝节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枝节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枝节 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhījié] 1. chi tiết; vụn vặt。比喻有关的但是次要的事情。
枝节问题随后再解决。
vấn đề chi tiết sẽ được giải quyết sau.
不要过多地注意那些枝枝节节。
không nên chú ý quá nhiều đến những chi tiết vụn vặt.
2. phiền phức; rắc rối。比喻在解决一个问题的过程中发生的麻烦。
横生枝节。
nảy sinh rắc rối; phát sinh rắc rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
枝节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枝节 Tìm thêm nội dung cho: 枝节