Cao su chống va đập cửa

Từ: 枪子儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枪子儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枪子儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāngzǐr] đạn; đạn dược。枪弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
枪子儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枪子儿 Tìm thêm nội dung cho: 枪子儿