Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 枯竭 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūjié] 1. khô cạn; đoạn tuyệt。(水源)干涸; 断绝。
水源枯竭。
nguồn nước khô cạn.
2. cạn kiệt; khô kiệt (sức khoẻ, tài sản)。体力, 资财等用尽;穷竭。
精力枯竭。
tinh lực khô kiệt.
资源枯竭。
tài nguyên cạn kiệt.
水源枯竭。
nguồn nước khô cạn.
2. cạn kiệt; khô kiệt (sức khoẻ, tài sản)。体力, 资财等用尽;穷竭。
精力枯竭。
tinh lực khô kiệt.
资源枯竭。
tài nguyên cạn kiệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |

Tìm hình ảnh cho: 枯竭 Tìm thêm nội dung cho: 枯竭
