Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓯, chiết tự chữ ÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓯:
瓯
Biến thể phồn thể: 甌;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
瓯 âu
âu, như "bát lớn" (gdhn)
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
瓯 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 瓯
Giản thể của chữ 甌.âu, như "bát lớn" (gdhn)
Nghĩa của 瓯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甌)
[ōu]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: ÂU
1. cái âu。瓯子。
茶瓯。
âu trà.
酒瓯。
âu rượu.
2. Âu (tên gọi khác của thành Ôn Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。浙江温州的别称。
Từ ghép:
瓯绣 ; 瓯子
[ōu]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: ÂU
1. cái âu。瓯子。
茶瓯。
âu trà.
酒瓯。
âu rượu.
2. Âu (tên gọi khác của thành Ôn Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。浙江温州的别称。
Từ ghép:
瓯绣 ; 瓯子
Dị thể chữ 瓯
甌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓯
| âu | 瓯: | bát lớn |

Tìm hình ảnh cho: 瓯 Tìm thêm nội dung cho: 瓯
