Từ: 树脂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树脂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树脂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùzhī] nhựa cây; mủ cây。遇热变软,具有可塑性的高分子化合物的统称。一般为无定形的固体或半固体。分天然树脂和合成树脂两大类。松香、安息香等是天然树脂,酚醛树脂、聚氯乙烯树脂等是合成树脂。树脂是制 造塑料的主要原料,也可以制造涂料、黏合剂、绝缘材料等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
树脂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树脂 Tìm thêm nội dung cho: 树脂