Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 树脂 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùzhī] nhựa cây; mủ cây。遇热变软,具有可塑性的高分子化合物的统称。一般为无定形的固体或半固体。分天然树脂和合成树脂两大类。松香、安息香等是天然树脂,酚醛树脂、聚氯乙烯树脂等是合成树脂。树脂是制 造塑料的主要原料,也可以制造涂料、黏合剂、绝缘材料等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |

Tìm hình ảnh cho: 树脂 Tìm thêm nội dung cho: 树脂
