Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 树阴凉儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树阴凉儿:
Nghĩa của 树阴凉儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùyīnliángr] chỗ râm; chỗ mát; bóng râm; bóng cây。树凉儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉
| lương | 凉: | thê lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 树阴凉儿 Tìm thêm nội dung cho: 树阴凉儿
